6
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 12
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 06/02/2094

Thứ bảy, ngày 6 tháng 2 năm 2094 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Quý Sửu. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/2094

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 4 19 5 20 6 21 7 22
8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29
15 Tết Nguyên đán 1/1 16 2 17 3 18 Vũ thủy 4 19 5 20 6 21 7
22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/02/2094
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Quý Sửu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi