2
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 4
Năm
Canh Thìn
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 02/06/1940

Chủ nhật, ngày 2 tháng 6 năm 1940 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm Canh Thìn. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1940

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 26 2 27
3 28 4 29 5 30 6 Mang chủng 1/5 7 2 8 3 9 4
10 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 14 20 15 21 Hạ chí 16 22 17 23 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ngày Gia đình Việt Nam 23 29 24 30 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/06/1940
Âm lịchNgày 27 tháng 4 năm Canh Thìn
Can chiNgày Bính Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi