7
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 5
Năm
Canh Thìn
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 07/06/1940

Thứ sáu, ngày 7 tháng 6 năm 1940 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Canh Thìn. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1940

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 26 2 27
3 28 4 29 5 30 6 Mang chủng 1/5 7 2 8 3 9 4
10 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 14 20 15 21 Hạ chí 16 22 17 23 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ngày Gia đình Việt Nam 23 29 24 30 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/06/1940
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Canh Thìn
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu