2
Thứ năm
Âm lịch9tháng 5
Năm
Canh Tý
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 02/06/1960

Thứ năm, ngày 2 tháng 6 năm 1960 dương lịch là mùng 9 tháng 5 năm Canh Tý. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/1960

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 8 2 9 3 10 4 11 5 Mang chủng 12
6 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26
20 27 21 Hạ chí 28 22 29 23 30 24 1/6 25 2 26 3
27 4 28 Ngày Gia đình Việt Nam 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/06/1960
Âm lịchMùng 9 tháng 5 năm Canh Tý
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi