4
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 5
Năm
Canh Tý
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 04/06/1960

Thứ bảy, ngày 4 tháng 6 năm 1960 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Canh Tý. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1960

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 8 2 9 3 10 4 11 5 Mang chủng 12
6 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26
20 27 21 Hạ chí 28 22 29 23 30 24 1/6 25 2 26 3
27 4 28 Ngày Gia đình Việt Nam 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/06/1960
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Canh Tý
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu