- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Mão, Tân Mão
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Chẩn (cát)
Lịch âm ngày 02/06/1976
Thứ tư, ngày 2 tháng 6 năm 1976 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Bính Thìn. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 3 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 4 | 2 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 3 6 | 4 7 | 5 Mang chủng 8 | 6 9 |
| 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 |
| 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 |
| 21 Hạ chí 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/6 |
| 28 Ngày Gia đình Việt Nam 2 | 29 3 | 30 4 | 1 5 | 2 6 | 3 7 | 4 8 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 2/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 02/06/1976 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 5 tháng 5 năm Bính Thìn |
| Can chi | Ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn |
| Ngũ hành | Tuyền Trung Thủy |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Định và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Mão, Tân Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |