31
Thứ hai
Âm lịch3tháng 5
Năm
Bính Thìn
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 31/05/1976

Thứ hai, ngày 31 tháng 5 năm 1976 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Bính Thìn. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1976

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 1/4 30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4
3 5 4 6 5 Lập hạ 7 6 8 7 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Lễ Phật đản 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22 21 Tiểu mãn 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/5 30 2
31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Mang chủng 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/05/1976
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Bính Thìn
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu