2
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 6
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 02/08/1958

Thứ bảy, ngày 2 tháng 8 năm 1958 dương lịch là ngày 17 tháng 6 năm Mậu Tuất. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1958

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 21 7 22 8 Lập thu 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/7 16 2 17 3
18 4 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 5 20 6 21 Lễ Thất tịch 7 22 8 23 Xử thử 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 30 16 31 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/08/1958
Âm lịchNgày 17 tháng 6 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu