2
Thứ bảy
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
Âm lịch11tháng 7
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 02/09/1922

Thứ bảy, ngày 2 tháng 9 năm 1922 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Nhâm Tuất. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam

Tháng 9/1922

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 11 3 12
4 13 5 14 6 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 7 16 8 Bạch lộ 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 29 21 1/8 22 2 23 3 24 Thu phân 4
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/09/1922
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi