30
Thứ tư
Âm lịch8tháng 7
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 30/08/1922

Thứ tư, ngày 30 tháng 8 năm 1922 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Nhâm Tuất. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1922

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
7 15 8 Lập thu 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28
21 29 22 30 23 1/7 24 Xử thử 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 Lễ Thất tịch 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/08/1922
Âm lịchMùng 8 tháng 7 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi