2
Thứ sáu
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
Âm lịch16tháng 7
Năm
Ất Mùi
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 02/09/1955

Thứ sáu, ngày 2 tháng 9 năm 1955 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Ất Mùi. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam

Tháng 9/1955

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 16 3 17 4 18
5 19 6 20 7 21 8 Bạch lộ 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/8 17 2 18 3
19 4 20 5 21 6 22 7 23 8 24 Thu phân 9 25 10
26 11 27 12 28 13 29 14 30 Tết Trung thu 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/09/1955
Âm lịchNgày 16 tháng 7 năm Ất Mùi
Can chiNgày Bính Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi