7
Thứ tư
Âm lịch21tháng 7
Năm
Ất Mùi
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 07/09/1955

Thứ tư, ngày 7 tháng 9 năm 1955 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Ất Mùi. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1955

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 16 3 17 4 18
5 19 6 20 7 21 8 Bạch lộ 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/8 17 2 18 3
19 4 20 5 21 6 22 7 23 8 24 Thu phân 9 25 10
26 11 27 12 28 13 29 14 30 Tết Trung thu 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/09/1955
Âm lịchNgày 21 tháng 7 năm Ất Mùi
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu