20
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 12
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 20/01/1923

Thứ bảy, ngày 20 tháng 1 năm 1923 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Nhâm Tuất. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1923

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Tiểu hàn 20 7 21
8 22 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 30 17 1/12 18 2 19 3 20 4 21 Đại hàn 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/01/1923
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu