21
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 12
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 21/01/1923

Chủ nhật, ngày 21 tháng 1 năm 1923 dương lịch là mùng 5 tháng Chạp năm Nhâm Tuất. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1923

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Tiểu hàn 20 7 21
8 22 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 30 17 1/12 18 2 19 3 20 4 21 Đại hàn 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/01/1923
Âm lịchMùng 5 tháng Chạp năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi