Lịch âm ngày 20/01/1989
Thứ sáu, ngày 20 tháng 1 năm 1989 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Mậu Thìn. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | 1 24 |
| 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 Tiểu hàn 28 | 6 29 | 7 30 | 8 1/12 |
| 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 |
| 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 Đại hàn 13 | 21 14 | 22 15 |
| 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 |
| 30 23 | 31 24 | 1 25 | 2 26 | 3 27 | 4 Lập xuân 28 | 5 29 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 20/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 20/01/1989 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng Chạp năm Mậu Thìn |
| Can chi | Ngày Canh Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Đại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Bình và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tuất, Bính Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |