Lịch âm ngày 20/01/1995

Thứ sáu, ngày 20 tháng 1 năm 1995 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Giáp Tuất. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Lịch tháng 1/1995

Lịch âm dương tháng 1 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/12
2 2 3 3 4 4 5 5 6 Tiểu hàn 6 7 7 8 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 Đại hàn 20 21 21 22 22
23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30 31 1/1 1 2 2 3 3 4 4 Lập xuân 5 5 6
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/01/1995
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Giáp Tuất
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu