20
Thứ tư
Tết Thường tân (Cơm mới)Ngày Nhà giáo Việt Nam
10tháng 10
Năm
Bính Tý
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Chu Tước

Lịch âm ngày 20/11/1996

Thứ tư, ngày 20 tháng 11 năm 1996 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Bính Tý. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tết Thường tân (Cơm mới)Ngày Nhà giáo Việt Nam

Lịch tháng 11/1996

Lịch âm dương tháng 11 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
4 24 5 25 6 26 7 Lập đông 27 8 28 9 29 10 30
11 1/10 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 10 21 11 22 Tiểu tuyết 12 23 13 24 14
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/11/1996
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Bính Tý
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tý
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi