Lịch âm ngày 20/11/2042

Thứ năm, ngày 20 tháng 11 năm 2042 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Nhâm Tuất. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Lịch tháng 11/2042

Lịch âm dương tháng 11 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 24 7 Lập đông 25 8 26 9 27
10 28 11 29 12 30 13 1/10 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 Tiểu tuyết 10 23 11
24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/11/2042
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất