Lịch âm ngày 20/11/2065
Thứ sáu, ngày 20 tháng 11 năm 2065 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Ất Dậu. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
Ngày Nhà giáo Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1/10 | 30 2 | 31 3 | 1 4 |
| 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 Lập đông 10 | 8 11 |
| 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 |
| 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 Tiểu tuyết 25 |
| 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 | 28 1/11 | 29 2 |
| 30 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 Đại tuyết 9 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 20/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 20/11/2065 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 10 năm Ất Dậu |
| Can chi | Ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu |
| Ngũ hành | Đại Hải Thủy |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Kiến và sao Cang
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |