Lịch âm ngày 20/03/2048
Thứ sáu, ngày 20 tháng 3 năm 2048 dương lịch là mùng 7 tháng 2 năm Mậu Thìn. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 1 17 |
| 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 Kinh trập 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 |
| 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 1/2 | 15 2 |
| 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 Xuân phân 7 | 21 8 | 22 9 |
| 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 |
| 30 17 | 31 18 | 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 Thanh minh 22 | 5 23 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 20/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 20/03/2048 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 7 tháng 2 năm Mậu Thìn |
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn |
| Ngũ hành | Tích Lịch Hỏa |
| Tiết khí | Xuân phân Bắt đầu tiết Xuân phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Khai và sao Lâu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Lâu Kim Cẩu |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Mùi, Ất Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |