Lịch âm ngày 20/04/1997

Chủ nhật, ngày 20 tháng 4 năm 1997 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Đinh Sửu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Lịch tháng 4/1997

Lịch âm dương tháng 4 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28 6 29
7 1/3 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7
14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 Cốc vũ 14
21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21
28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/04/1997
Âm lịchNgày 14 tháng 3 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất