- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 20/04/2084 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Quý Hợi, Ất Hợi
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Đẩu (cát)
Lịch âm ngày 20/04/2084
Thứ năm, ngày 20 tháng 4 năm 2084 dương lịch là ngày 16 tháng 3 năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 | 1 26 | 2 27 |
| 3 28 | 4 Thanh minh 29 | 5 1/3 | 6 2 | 7 Tết Hàn thực 3 | 8 4 | 9 5 |
| 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 15 11 | 16 12 |
| 17 13 | 18 14 | 19 Cốc vũ 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 |
| 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 20/04/2084 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng 3 năm Giáp Thìn |
| Can chi | Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Trừ và sao Đẩu
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Đẩu Mộc Giải |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Hợi, Ất Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |