21
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 3
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 21/04/2084

Thứ sáu, ngày 21 tháng 4 năm 2084 dương lịch là ngày 17 tháng 3 năm Giáp Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2084

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27
3 28 4 Thanh minh 29 5 1/3 6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 Cốc vũ 15 20 16 21 17 22 18 23 19
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 21/04/2084
Âm lịchNgày 17 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi