20
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 4
Năm
Bính Thân
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 20/05/1956

Chủ nhật, ngày 20 tháng 5 năm 1956 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Bính Thân. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1956

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22 3 23 4 24 5 Lập hạ 25 6 26
7 27 8 28 9 29 10 1/4 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10 20 11
21 Tiểu mãn 12 22 13 23 14 24 Lễ Phật đản 15 25 16 26 17 27 18
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/05/1956
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Bính Thân
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu