31
Thứ năm
Âm lịch22tháng 4
Năm
Bính Thân
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 31/05/1956

Thứ năm, ngày 31 tháng 5 năm 1956 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Bính Thân. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1956

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22 3 23 4 24 5 Lập hạ 25 6 26
7 27 8 28 9 29 10 1/4 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10 20 11
21 Tiểu mãn 12 22 13 23 14 24 Lễ Phật đản 15 25 16 26 17 27 18
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 31/05/1956
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Bính Thân
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất