20
Thứ hai
Âm lịch28tháng 6 nhuận
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 20/08/1979

Thứ hai, ngày 20 tháng 8 năm 1979 dương lịch là ngày 28 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1979

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13
6 14 7 15 8 Lập thu 16 9 17 10 18 11 19 12 20
13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27
20 28 21 29 22 30 23 1/7 24 Xử thử 2 25 3 26 4
27 5 28 6 29 Lễ Thất tịch 7 30 8 31 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/08/1979
Âm lịchNgày 28 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu