20
Thứ bảy
Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy
Âm lịch15tháng 7
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 20/08/2089

Thứ bảy, ngày 20 tháng 8 năm 2089 dương lịch là ngày 15 tháng 7 năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy

Tháng 8/2089

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Lập thu 1/7 7 2
8 3 9 4 10 5 11 6 12 Lễ Thất tịch 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 14 20 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 21 16
22 Xử thử 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 1/8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/08/2089
Âm lịchNgày 15 tháng 7 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi