Lịch âm ngày 20/09/2041
Thứ sáu, ngày 20 tháng 9 năm 2041 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Tân Dậu. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 1/8 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | 1 7 |
| 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 Bạch lộ 13 | 8 14 |
| 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 |
| 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 Thu phân 28 |
| 23 29 | 24 30 | 25 1/9 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 |
| 30 6 | 1 7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 20/9
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 20/09/2041 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 8 năm Tân Dậu |
| Can chi | Ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu |
| Ngũ hành | Sa Trung Thổ |
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Nguy và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |