Lịch âm ngày 21/11/2066

Chủ nhật, ngày 21 tháng 11 năm 2066 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Bính Tuất. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Lịch tháng 11/2066

Lịch âm dương tháng 11 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 Lập đông 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 1/10 18 2 19 3 20 4 21 5
22 Tiểu tuyết 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 21/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/11/2066
Âm lịchMùng 5 tháng 10 năm Bính Tuất
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu