22
Thứ năm
Âm lịch8tháng 12
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 22/01/1953

Thứ năm, ngày 22 tháng 1 năm 1953 dương lịch là mùng 8 tháng Chạp năm Nhâm Thìn. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1953

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18 4 19
5 Tiểu hàn 20 6 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 1/12 16 2 17 3 18 4
19 5 20 Đại hàn 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/01/1953
Âm lịchMùng 8 tháng Chạp năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi