23
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 12
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 23/01/1953

Thứ sáu, ngày 23 tháng 1 năm 1953 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Nhâm Thìn. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1953

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18 4 19
5 Tiểu hàn 20 6 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 1/12 16 2 17 3 18 4
19 5 20 Đại hàn 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/01/1953
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất