22
Thứ bảy
Tết Trùng cửu
Âm lịch9tháng 9
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 22/10/1966

Thứ bảy, ngày 22 tháng 10 năm 1966 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Bính Ngọ. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tết Trùng cửu

Tháng 10/1966

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
3 19 4 20 5 21 6 22 7 23 8 24 9 Hàn lộ 25
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 26 11 27 12 28 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 29 14 1/9 15 2 16 3
17 4 18 5 19 6 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 10
24 Sương giáng 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17
31 Lễ hội Halloween 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/10/1966
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi