- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Mão, Tân Mão
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Chẩn (cát)
Lịch âm ngày 22/12/1926
Thứ tư, ngày 22 tháng 12 năm 1926 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Bính Dần. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 25 | 30 26 | 1 27 | 2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 1/11 |
| 6 2 | 7 3 | 8 Đại tuyết 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 |
| 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 |
| 20 16 | 21 17 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 18 | 23 19 | 24 20 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 21 | 26 22 |
| 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | 1 28 | 2 29 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 22/12/1926 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng Mười một năm Bính Dần |
| Can chi | Ngày Ất Dậu, tháng Canh Tý, năm Bính Dần |
| Ngũ hành | Tuyền Trung Thủy |
| Tiết khí | Đông chí Bắt đầu tiết Đông chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Thâu và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Mão, Tân Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |