29
Thứ tư
Âm lịch25tháng 11
Năm
Bính Dần
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 29/12/1926

Thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 1926 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Bính Dần. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/1926

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/11
6 2 7 3 8 Đại tuyết 4 9 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 16 21 17 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 18 23 19 24 20 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/12/1926
Âm lịchNgày 25 tháng Mười một năm Bính Dần
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Canh Tý, năm Bính Dần
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất