22
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 3
Năm
Canh Dần
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 22/04/1950

Thứ bảy, ngày 22 tháng 4 năm 1950 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Canh Dần. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/1950

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
3 17 4 18 5 Thanh minh 19 6 20 7 21 8 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/3 18 2 19 Tết Hàn thực 3 20 Cốc vũ 4 21 5 22 6 23 7
24 8 25 9 26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 27 11 28 12 29 13 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/04/1950
Âm lịchMùng 6 tháng 3 năm Canh Dần
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu