29
Thứ tư
Âm lịch12tháng 2
Năm
Canh Dần
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 29/03/1950

Thứ tư, ngày 29 tháng 3 năm 1950 dương lịch là ngày 12 tháng 2 năm Canh Dần. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/1950

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 1 13 2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 4 16 5 17
6 Kinh trập 18 7 19 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/2 19 2
20 3 21 Xuân phân 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 9
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/03/1950
Âm lịchNgày 12 tháng 2 năm Canh Dần
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu