22
Thứ ba
Âm lịch14tháng 6
Năm
Ất Mão
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 22/07/1975

Thứ ba, ngày 22 tháng 7 năm 1975 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Ất Mão. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/1975

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
7 28 8 Tiểu thử 29 9 1/6 10 2 11 3 12 4 13 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12
21 13 22 14 23 Đại thử 15 24 16 25 17 26 18 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 19
28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/07/1975
Âm lịchNgày 14 tháng 6 năm Ất Mão
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu