- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 01/08/1975 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Cang (hung)
Lịch âm ngày 01/08/1975
Thứ sáu, ngày 1 tháng 8 năm 1975 dương lịch là ngày 24 tháng 6 năm Ất Mão. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | 1 24 | 2 25 | 3 26 |
| 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 1/7 | 8 Lập thu 2 | 9 3 | 10 4 |
| 11 5 | 12 6 | 13 Lễ Thất tịch 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 |
| 18 12 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 13 | 20 14 | 21 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 22 16 | 23 17 | 24 Xử thử 18 |
| 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 1/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 01/08/1975 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 24 tháng 6 năm Ất Mão |
| Can chi | Ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão |
| Ngũ hành | Thành Đầu Thổ |
| Tiết khí | Đại thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thành và sao Cang
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Dậu, Ất Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |