22
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 8
Năm
Quý Sửu
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 22/09/1973

Thứ bảy, ngày 22 tháng 9 năm 1973 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Quý Sửu. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1973

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
27 29 28 1/8 29 2 30 3 31 4 1 5 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 6
3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 Bạch lộ 12 9 13
10 14 11 Tết Trung thu 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 Thu phân 27
24 28 25 29 26 1/9 27 2 28 3 29 4 30 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/09/1973
Âm lịchNgày 26 tháng 8 năm Quý Sửu
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi