30
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 9
Năm
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 30/09/1973

Chủ nhật, ngày 30 tháng 9 năm 1973 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Quý Sửu. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/1973

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
27 29 28 1/8 29 2 30 3 31 4 1 5 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 6
3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 Bạch lộ 12 9 13
10 14 11 Tết Trung thu 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 Thu phân 27
24 28 25 29 26 1/9 27 2 28 3 29 4 30 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 30/09/1973
Âm lịchMùng 5 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu