23
Thứ năm
Âm lịch24tháng 12
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 23/01/1930

Thứ năm, ngày 23 tháng 1 năm 1930 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1930

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/12 1 Tết Dương lịch 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 Tiểu hàn 7 7 8 8 9 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 Đại hàn 22 22 Ông Công ông Táo 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 Giao thừa - Tất niên 30 30 Tết Nguyên đán 1/1 31 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/01/1930
Âm lịchNgày 24 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi