30
Thứ năm
Tết Nguyên đán
Âm lịch1tháng 1
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 30/01/1930

Thứ năm, ngày 30 tháng 1 năm 1930 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Canh Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tết Nguyên đán

Tháng 1/1930

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/12 1 Tết Dương lịch 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 Tiểu hàn 7 7 8 8 9 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 Đại hàn 22 22 Ông Công ông Táo 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 Giao thừa - Tất niên 30 30 Tết Nguyên đán 1/1 31 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/01/1930
Âm lịchMùng 1 tháng Giêng năm Canh Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất