23
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 12
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 23/01/1931

Thứ sáu, ngày 23 tháng 1 năm 1931 dương lịch là mùng 5 tháng Chạp năm Canh Ngọ. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/1931

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 31 12 1 Tết Dương lịch 13 2 14 3 15 4 16
5 17 6 Tiểu hàn 18 7 19 8 20 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30
19 1/12 20 2 21 Đại hàn 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/01/1931
Âm lịchMùng 5 tháng Chạp năm Canh Ngọ
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi