5
Thứ hai
Âm lịch17tháng 11
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 05/01/1931

Thứ hai, ngày 5 tháng 1 năm 1931 dương lịch là ngày 17 tháng Mười một năm Canh Ngọ. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1931

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 31 12 1 Tết Dương lịch 13 2 14 3 15 4 16
5 17 6 Tiểu hàn 18 7 19 8 20 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30
19 1/12 20 2 21 Đại hàn 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/01/1931
Âm lịchNgày 17 tháng Mười một năm Canh Ngọ
Can chiNgày Canh Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi