23
Thứ tư
Âm lịch16tháng 9
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 23/10/2086

Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2086 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Bính Ngọ. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2086

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2086
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
7 30 8 Hàn lộ 1/9 9 2 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 3 11 4 12 5 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 6
14 7 15 8 16 Tết Trùng cửu 9 17 10 18 11 19 12 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 13
21 14 22 15 23 Sương giáng 16 24 17 25 18 26 19 27 20
28 21 29 22 30 23 31 Lễ hội Halloween 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/10/2086
Âm lịchNgày 16 tháng 9 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi