26
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 9
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 26/10/2086

Thứ bảy, ngày 26 tháng 10 năm 2086 dương lịch là ngày 19 tháng 9 năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/2086

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2086
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
7 30 8 Hàn lộ 1/9 9 2 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 3 11 4 12 5 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 6
14 7 15 8 16 Tết Trùng cửu 9 17 10 18 11 19 12 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 13
21 14 22 15 23 Sương giáng 16 24 17 25 18 26 19 27 20
28 21 29 22 30 23 31 Lễ hội Halloween 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/10/2086
Âm lịchNgày 19 tháng 9 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi