23
Thứ tư
Âm lịch18tháng 1
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 23/02/2084

Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2084 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/2084

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
31 24 1 25 2 26 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 27 4 Lập xuân 28 5 Giao thừa - Tất niên 29 6 Tết Nguyên đán 1/1
7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 Vũ thủy 14 20 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 22
28 23 29 24 1 25 2 26 3 27 4 Kinh trập 28 5 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/02/2084
Âm lịchNgày 18 tháng Giêng năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi