24
Thứ năm
Âm lịch19tháng 1
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 24/02/2084

Thứ năm, ngày 24 tháng 2 năm 2084 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Giáp Thìn. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/2084

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
31 24 1 25 2 26 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 27 4 Lập xuân 28 5 Giao thừa - Tất niên 29 6 Tết Nguyên đán 1/1
7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 Vũ thủy 14 20 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 22
28 23 29 24 1 25 2 26 3 27 4 Kinh trập 28 5 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/02/2084
Âm lịchNgày 19 tháng Giêng năm Giáp Thìn
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi