23
Thứ hai
Âm lịch26tháng 5
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 23/06/1919

Thứ hai, ngày 23 tháng 6 năm 1919 dương lịch là ngày 26 tháng 5 năm Kỷ Mùi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1919

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 1/5 30 2 31 3 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 4
2 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 Mang chủng 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 Hạ chí 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 Ngày Gia đình Việt Nam 1/6 29 2
30 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/06/1919
Âm lịchNgày 26 tháng 5 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi