Lịch âm ngày 23/07/2001
Thứ hai, ngày 23 tháng 7 năm 2001 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Tân Tỵ. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 1 11 |
| 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 Tiểu thử 17 | 8 18 |
| 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 |
| 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 30 | 21 1/6 | 22 2 |
| 23 Đại thử 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 |
| 30 10 | 31 11 | 1 12 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 5 16 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 23/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 23/07/2001 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng 6 năm Tân Tỵ |
| Can chi | Ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ |
| Ngũ hành | Ốc Thượng Thổ |
| Tiết khí | Đại thử Bắt đầu tiết Đại thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Định và sao Trương
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Tỵ, Quý Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |